Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Cadillac Escalade 2016

2014 (1)

2015 (1)

2016 (233)

2017 (34)

2018 (3)

2019 (1)

2020 (4)

2021 (19)

Tin rao bán xe mới nhất

Hãng khác Khác 2014 - CẦN BÁN XE MAXFOR 2014 HOÀNG HUY

:670 triệu
:
:150.000 km
:Không XĐ

Ford Focus 2009 - BÁN FORD FOCUS 2009 SỐ TỰ ĐỘNG – GIÁ CHỈ 150 TRIỆU.

:150 triệu
:
:192.000 km
:Không XĐ

VinFast VF8 2026 - XE SIÊU LƯỚT VINFAST VF8 - XE ĐẸP NHƯ MỚI

:560 triệu
:
:20.000 km
:Không XĐ

Tin rao bán xe nổi bật

Mercedes-Benz GLC 300 2021 - Xe đẹp, lịch sử rõ ràng

:1 tỷ 950 tr
:
:22.000 km
:Số tự động

Kia Carnival Royal (VIP Edition) 2022 - Bán xe Kia Carnival Royal (VIP Edition) 4 ghế

:1 tỷ 799 tr
:
:40.000 km
:Số tự động

Chevrolet Spark 1.2 LS 2017 - Xe 5 chổ nhỏ gọn tiết kiệm nhiên liệu Spark LS 2017 số sàn

:149 triệu
:
:Không XĐ
:Số tay

Cadillac Escalade Platinum 2016 - Cần bán Cadillac Escalade Platinum đời 2016, màu trắng, nhập khẩu Mỹ giá cực tốt

Hình ảnh (6)
Map
: 6 tỷ 400 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2016
: 18/11/2016
: 61532
A Quang
0969075284
530 Đường Láng

Thông tin Cadillac Escalade Platinum 2016 - Cần bán Cadillac Escalade Platinum đời 2016, màu trắng, nhập khẩu Mỹ giá cực tốt

Kính gửi: Quý khách hàng.
Thông số và trang thiết bị xe Cadillac Escalade Platinum.
I. Thông số kỹ thuật.
Xuất xứ    USA.
Kích thước (D x R x C) (mm)    5.697 x 2.045 x 1.880.
Chiều dài cơ sở (mm)    3.302.
Tự trọng(Kg)    3.375.
Dung tích xi lanh (cc)    6.2L.
Kiểu động cơ    V8.
Hộp số    Hộp số tự động 8 cấp số thể thao.
Mã lực (hp @ vòng / phút)    420hp @ 5600 rpm.
Torque (lb. Ft @ vòng / phút)    460lp. Ft @ 4100 rpm.
Bình nhiên liệu (L)    117.
Loại nhiên liệu    Xăng.
Mức tiêu hao nhiên liệu 11,5 – 16,4L/100km.
Kiểu dẫn động    2 cầu (AWD).
Số cửa/chỗ ngồi    05/07.
Cỡ lốp    245/55 R22.
Xuất xứ    USA.
II. Trang thiết bị an toàn và tiện nghi.
• Hệ thống túi khí an toàn 12 túi.
• Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện EPS.
• Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BAS.
• Hệ thống kiểm soát lực kéo động cơ EDTC. Hệ thống kiểm soát lực kéo PTM.
• Hệ thống kiểm soát cân bằng xe PDCC, hệ thống kiểm soát giảm sóc PASM.
• Hệ thống cân bằng điện tử PSM, hệ hống chống trượt ASR.
• Hệ thống tang cường sự ổn định xe Stabilitrak.
• Hệ thống hỗ trợ lên dốc PHC.
• Hệ thống ga tay Cruise Control.
• Hệ thống phát hiện sớm khả năng lật xe.
• Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TMPS.
• Hệ thống khóa Smart key, đồng bộ cài đặt cá nhân.
• Hệ thống đèn pha tự động.
• Hệ thống cảm biến trước sau, cảm biến gạt mưa tự động.
• Hệ thống giải trí gồm 3 DVD, Radio. Hệ thống âm thanh cao cấp Bose Sound 16 loa.
• Sạc không dây cho các thiết bị di động, kết nối Bluetooth, USB,
• Cửa sổ trời chỉnh điện, kính 1 chạm chống kẹt.
• Hàng ghế trước chỉnh điện 12 hướng có sấy và sưởi.
• 02 vị trí nhớ ghế (bao gồm gương cửa, tay lái).
• Điều hoà tự động 4 vùng riêng biệt với 03 hàng cửa gió.
• Cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo chống va chạm, Camera lùi có vạch kẻ đường.
• Cảm biến va chạm trước sau cảnh báo rung ghế lái, cảm biết gạt mưa, cảm biến áp suất lốp.
• Gương gập điện, gương chiếu hậu tự động mờ chống chói,
• Bậc lên xuống tự động, bàn đạp điều chỉnh điện.
• Cửa sổ trời điều chỉnh điện.
• Đồng hồ chiếu kính hiển thị tốc độ trên kính lái.
• Hàng ghế thứ ba điều chỉnh điện gập 60/40.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Tin đã lưu