Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe LandRover Evoque 2015

2012 (1)

2016 (60)

2017 (42)

2018 (34)

2019 (7)

Tin rao bán xe mới nhất

Kia Seltos 2461 2021 - KIA Seltos 2021 Đk 2022 1.4Luxury Đen 1 Chủ 6 Vạn

:550 triệu
:
:60.000 km
:Số tự động

Ford Everest 0 2022 - Ford Everest 2022 2.0 4x2 Titanium

:1 tỷ 200 tr
:
:60.000 km
:Số tự động

Hyundai Creta 0 2022 - Hyundai Creta 2022 1.5 Tiêu chuẩn dk 2023- 67000km

:515 triệu
:
:67.000 km
:Số tự động

Tin rao bán xe nổi bật

Mitsubishi Xpander 0 2024 - Mitsubishi Xpander Trắng 7 chỗ

:558 triệu
:
:41.335 km
:Số tự động

Toyota Innova 0 2022 - Toyota Innova Venturer 2022 Trắng 56.000km cực đep

:705 triệu
:
:56.000 km
:Số tự động

Mazda 0 2023 - Mazda CX3 2023 Trắng 18000 km

:490 triệu
:
:18.000 km
:Số tự động

LandRover Evoque 2015 - Bán ô tô LandRover Evoque đời 2015, màu đỏ, xe nhập

Hình ảnh (5)
Map
: 4 tỷ 853 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2015
: 26/07/2016
: 77135
Thúy Lee
0982897329
530 đường Láng

Thông tin LandRover Evoque 2015 - Bán ô tô LandRover Evoque đời 2015, màu đỏ, xe nhập

Kính gửi: Quý khách hàng.
Thông số và trang thiết bị xe Range Rover Evoque.
I. Thông số kỹ thuật.
Chủng loại    Land Rover Range Rover Evoque.
Nămsx/model    2015.
Kích thước (D x R x C) (mm)    4.366 x 1.965 x 1.636.
Tự trọng(Kg)    1.770.
Dung tích xi lanh (cc)    2.0L.
Kiểu động cơ    SI4-dohc - vvt- turbo.
Hộp số    tự động 9 cấp, chế độ số thể thao.
Công suất lớn nhất    240/5.500.
Momen xoắn lớn nhất    250/1.750.
Thời gian tăng tốc từ 0 – 100km(s)    7,6.
Tấc độ tối đa    217.
Bình nhiên liệu (l)    70.
Loại nhiên liệu    Xăng.
Kiểu dẫn động    2 Cầu tự đông (4WD).
Số cửa/chỗ ngồi    04/05.
Cỡ lốp    235/55 R20.
II. Trang thiết bị an toàn & tiện nghi.
    Động cơ 2.0 Turbo phun nhiên liệu trực tiếp làm tăng công suất và hiệu quả.
    Hệ thống kiểm soát nhiên liệu ECO.
    Hệ thống túi khí an toàn: 12 túi khí.
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS.
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD.
    Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp AEBA.
    Hỗ trợ hệ thống phanh điện tử EBA.
    Hệ thống cân bằng điện tử DSC.
    Hệ thống chống trơn trượt ETC.
    Hệ thống kiểm soát ổn định thân xe RSC.
    Hệ thống hỗ trợ hành trình TSA.
    Hệ thống hỗ trợ đổ đèo HDC với chế độ kiểm soát độ dốc GRC.
    Hệ thống treo với các chế độ lựa chọn địa hình tối ưu.
    Chế độ đi tay ga Cruise control.
    Hệ thống cảm biến áp suất lốp TMPS.
    Khóa Smart key – khởi động star stop, tích hợp đồng bộ cá nhân.
    Vô lăng điều khiển 4 hướng, trợ lực lai điện tử APES.
    Gương kính điều khiển điện, kính 1 chạm chống kẹt,
    Kính màu chống tia cực tím, gương chiếu hậu chống chói ECM.
    Ghế lái điều chỉnh điện, nhớ ghế.
    Hệ thống âm thanh Meridian 17 loa cao cấp.
    Đầu DVD, Radio AM-FM.
    Màn hình trung tâm navigation hiển thị đa chức năng, 5 Camera quanh xe.
    Phím điều khiển tích hợp vô lăng.
 Nội thất da Alcantara cao cấp, sấy hàng ghế trước.
    Điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, sấy ghế sau.
    Đèn pha xenon cảm biến tự động, cảm biến theo góc lái (đèn liếc).
    Hỗ trợ lùi chuồng tự động.
    Cảm biến gạt mưa tự động, Cảm biến quanh xe.
    Cửa nóc kính cường lực chống nhiệt.
    Đèn led, xin nhan led, đèn gầm.
    Hàng ghế thứ 2 gập 60/40.
    Phanh tay điện tử EPB.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Tin đã lưu