Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Lexus NX 2015

2016 (152)

2017 (47)

2018 (26)

2019 (11)

2020 (2)

Tin rao bán xe mới nhất

Toyota Fortuner 0 2022 - Toyota Fortuner Legender 2022 Xám

:970 triệu
:
:50.000 km
:Số tự động

Lexus LX 570 0 2019 - Lexus LX570 Xuất Mỹ Màu Vàng Cát năm 2019

:6 tỷ 800 tr
:
:36.000 km
:Số tự động

Toyota Rush 1999 2021 - Toyota Rush 2021 1.5AT 30.000 km Đen

:530 triệu
:
:30.000 km
:Số tự động

Tin rao bán xe nổi bật

Ford Everest 0 2019 - Ford Everest 2019 Titanium 4x2 15.400 km

:865 triệu
:
:16.000 km
:Số tự động

Peugeot 5008 0 2018 - Peugeot 5008 2018 XS Xanh

:570 triệu
:
:81.000 km
:Số tự động

Mercedes-Benz GLC 200 2021 - Bán Mercedes Glc – Chính Chủ 1 Đời

:1 tỷ 300 tr
:
:80.000 km
:Không XĐ

Lexus NX 200T 2015 - Bán Lexus NX 200T đời 2015, màu nâu, xe nhập

Hình ảnh (5)
Map
: 2 tỷ 610 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2015
: 14/11/2017
: 194084
0913333481
0913333481
Số 15 Dương Đình Nghệ, Cầu Giấy, HN

Thông tin Lexus NX 200T 2015 - Bán Lexus NX 200T đời 2015, màu nâu, xe nhập

Bán Lexus NX 200T đời 2015, màu nâu, xe nhập.
Xe mới hoàn toàn.
Hỗ trợ thủ tục mua bán với nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Xe trang bị động cơ xăng 4 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp, dung tích 2.0 lít, sản sinh công suất tối đa 235 mã lực tại 5.600 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới cả 4 bánh thông qua hộp số tự động 6 cấp.
Nhờ đó Lexus NX 200t có thể tăng tốc từ 0-100 km/h trong 7,1 giây và đạt vận tốc tối đa 200 km/h.
Xe trang bị dẫn động cầu trước hoặc 4 bánh.
Thông số kỹ thuật.
Tự trọng(Kg): 1.798.
Tổng trọng lượng (Kg): 2350.
Bán kính vòng quay tối thiểu(m): 5,7.
Dung tích xi lanh: 1998 cm3.
Kiểu động cơ: L4, turbo.
Hộp số (ECT-i): 6 Số tự động.
Công suất cực đại(hp/rpm): 235/ 4.800-5.600.
Mômen xoắn cực đại (lb. -ft/rpm. ): 350 / 1.650-4.000.
Kích thước (D x R x C) (mm): 4.630 x 1.845 x 1.645.
Chiều dài cơ sở(mm): 2.660.
Chiều rộng cơ sở(mm) Trước/sau: 1580/1580.
Khoảng sáng gầm (mm): 190 mm.
Loại nhiên liệu: Xăng.
Tiêu thụ nhiên liệu /100km: 8,2 Lít.
Dungtích bình nhiên liệu (Lít): 60 Lít.
Tốc độ tối đa/ tăng tốc 0-100km/h: 200 km /7,1s.
Số cửa/ số chỗ ngồi: 05 / 05.
Quy cách lốp: 225/60R18.
Kiểu dẫn động: 4I xi lanh thẳng hàng.
Màu sắc: Đen, Bạc, Đỏ, Xanh, Trắng.
Hệ thống trang bị nội, ngoại thất và tính tiện nghi:
* Nội thất:
- Cửa sổ chỉnh điện hoạt đông bằng điện phía trước & sau.
- Gương Nội thất chỉnh điện tự động chống chói.
- 2 dàn điều hòa khí hậu tự đông.
- Nâng hạ vô lăng.
- Hỗ trợ thắt lung, điều chỉnh chỗ ngồi của lái xe.
- Ghế lái chỉnh điện 8 hướng cho lái xe & hành khách ghế phụ(3 vị trí nhớ).
- Ghế phía sau gập điện 60: 40.
- Sưởi ấm chỗ ngồi & thông gió cho ghế trước.
- Nút khởi động start/stop.
- Lái xe chế độ điều khiển (ECO, NORMAL, SPORT S).
- Tay lái trợ lực điện, điện (EPS).
- Màn hình DVD 7,1 nich hiển thị đa chức năng với trục quay/hoạt động nút chỉnh điện.
- AUX và 2 cổng USB.
- Giao diện BLUETOOTH cho điện thoại âm thanh và điện thoại di động.
- Sạc không dây cho điện thoại thông minh.
- Hệ thống âm thanh cao câp Mark Levinson / DVD &loa CD (8 - 14 loa theo xe).
- Đài phát thanh FM/ AM.
* Ngoại thất.
- Camera quanh xe.
- Gương tự động gập điệnvới chức năng nhớ &cảnh báo chống vượt.
- Hỗ trợ 4 cảm biến phia trước và phía sau.
- Đèn sương mù công nghệ LED.
- Cảm biến gạt mưa.
- Khóa cửa tự động.
- Cốp điện.
Hệ thống an toàn:
* An toàn chủ động:
- Phanh đĩa thông gió.
- Chống bó cứng phanh ABS.
- Phân bố lực phanh điện tử EBD.
- Hệ thống trợ lực phanh BA.
- Phân bố lực phanh điện tử EBD.
- Hệ thống trợ lực phanh BA.
- Chốt cửa an toàn.
- Hệ thống báo trộm ngoại vi giám sát với nội thất và cảm biến vỡ kính.
- Đèn cảnh báo thắt dây an toàn.
- Cảnh báo chống vượt.
- Cảnh báo lệch làn đường.
* An toàn bị động:
- Túi khí cho người lái và hành khách phía trước.
- Túi khí cho hành khách có thể được tắt.
- Túi khí 2 bên hàng ghế sau.
- Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi.
- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPMS.
- Tự động cân bằng điện tử ESP.
- Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH.
Liên hệ để biết thêm chi tiết về xe, cảm ơn đã đọc tin.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Tin đã lưu