Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Subaru Forester 2015

2015 (8)

2016 (75)

2017 (47)

2018 (8)

2019 (57)

2020 (8)

2021 (23)

Tin rao bán xe mới nhất

Mercedes-Benz GL450 GLS450 4Matic 2021 - Cần bán gấp Mercedes GLS450 4Matic đời 2021, màu đỏ, nhập khẩu

:3 tỷ 850 tr
:
:58.000 km
:Số tự động

Porsche Macan 2022 - Bán Porsche Macan cũ 2022, màu trắng, nhập khẩu

:2 tỷ 950 tr
:
:57.000 km
:Số tự động

Honda Civic 2007 - HONDA CIVIC 2.0 AT – 2007 | FORM ĐẸP – MÁY CHẤT – GIÁ MỀM

:168 triệu
:
:140.000 km
:Không XĐ

Tin rao bán xe nổi bật

Mercedes-Benz GLC 200 2621 2020 - Mercedes-Benz GLC 200 4Matic 2021

:1 tỷ 199 tr
:
:77.000 km
:Số tự động

Toyota Fortuner 0 2021 - Toyota Fortuner 2021 Trắng 129.600 km

:870 triệu
:
:129.600 km
:Số tự động

Porsche Macan 2022 - Bán Porsche Macan cũ 2022, màu trắng, nhập khẩu

:2 tỷ 950 tr
:
:57.000 km
:Số tự động

Subaru Forester 2015 - Bán ô tô Subaru Forester đời 2015, màu bạc, nhập khẩu

Hình ảnh (10)
Map
: 1 tỷ 575 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2015
: 02/12/2015
: 41450
0984278822
0984278822
Số 1, Lê Quang Đạo, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

Thông tin Subaru Forester 2015 - Bán ô tô Subaru Forester đời 2015, màu bạc, nhập khẩu

Kích thước & Trọng lượng.
Dài / Rộng / Cao (mm) 4,815 / 1,840 / 1,675.
Chiều dài cơ sở (mm) 2,745.
Khoảng sáng gầm xe (mm) 213.
Tự trọng (Kg) 1,622.
Cỡ lốp 225/60R18.
Động cơ Boxer, máy xăng, DOHC, 4 xy-lanh nằm ngang đối xứng (H4).
Dung tích xy lanh (cc) 2,498.
Công suất cực đại (PS / rpm) 175/5800.
Momen xoắn cực đại (Nm / rpm) 235 / 4000.
Tiêu hao nhiên liệu trung bình(Lit / 100Km) 7,7.
Dung tích thùng nhiên liệu (Lit) 60.
Hệ dẫn động.
Tất cả các bánh chủ động toàn thời gian đối xứng (Symmetrical AWD).
Hộp số Tự động vô cấp CVT, kết hợp chế độ lẫy chuyển số trên tay lái Thắng (Trước / Sau).
Đĩa tự làm mát.
Hệ thống treo (Trước/ Sau).
Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép.
Hệ thống mã hóa khóa động cơ, chìa khóa thông minh (Keyless access) Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO.
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) 4 kênh với 4 cảm biến hoạt động độc lập ở mỗi bánh xe/ Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)/ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA).
Hệ thống lái X-Mode dùng cho đường ghồ ghề, trơn trượt, hỗ trợ xuống dốc, lên dốc. " Hệ thống hỗ trợ xe đỗ / khởi động ngang dốc.
Các thanh gia cố các cửa chống va chạm ngang an toàn.
Các túi khí trước, bên hông và túi khí rèm Hệ thống cân bằng điện tử VDC, kiểm soát định hướng moment xoắn Đèn pha HID, bi Xenon, tự động bật / tắt đèn, rửa đèn pha phía trước Đèn sương mù trước.
Thanh ray nóc xe / Cánh lướt gió đuôi xe.
Cảm biến lùi và camera lùi phía sau.
Cửa cốp sau đóng mở bằng điện, kết hợp nhớ vị trí cửa cốp sau.
Lưới tản nhiệt phía trước mạ.
Crôm, ốp lườn mạ crôm dọc bệ bước xe.
Cửa sổ trời điều chỉnh trượt điện.
Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED.
Khởi động / tắt động cơ bằng nút bấm, chìa khóa thông minh.
Ghế bọc da cao cấp, ghế người lái và ghế hành khách phía trước điều chỉnh bằng điện kết hợp chức năng nhớ 2 vị trí ghế người lái. Bơm lưng ghế ".
Hệ thống lái thông minh SI- Drive của Subaru với 02 chế độ lái tùy chọn I hoặc S".
Hệ thống máy lạnh 2 vùng nhiệt độ độc lập tự động, cửa gió làm lạnh cho hàng ghế sau.
Vô lăng có thể điều chỉnh được góc lái, kết hợp điều khiển âm thanh.
Hệ thống Cruise control".
Hệ thống âm thanh cao cấp đầu đọc CD và 6 loa.
Phanh tay bằng điện tử.
Màn hình LCD 7inch hiển thị đa thông tin, camera lùi.
Kết nối bluetooth gọi điện thoại rảnh tay, Audio Bluetooth.
Cổng kết nối thiết bị ngoại vi AUX và 02 cổng kết nối USB.
Thông số kỹ thuật.
Dung tích xi-lanh: 2498 cm³.
Dung tích bình chứa nhiên liệu: 60 L.
Công suất: 175 PS.
Mức tiêu thụ nhiên liệu: 7,7 l/100Km.
Kiểu dẫn động: Bốn bánh - AWD.
Trọng lượng: 1622 kg.
Kích thước (dài x rộng x cao): 4815 x 1840 x 1675 mm.
Số chỗ ngồi: 5.
Số cửa: 5.
Trang thiết bị.
An toàn - Kỹ thuật Tiện nghi.
* Túi khí cho người lái.
* Phân bố lực phanh điện tử (EBD).
* Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA).
* Tự động cân bằng điện tử (ESP).
* Chốt cửa an.
* Túi khí cho hành khách phía trước.
* Túi khí cho hành khách phía sau.
* Đèn Xenon.
* Đèn sương mù.
* Đèn cảnh báo thắt dây an toàn.
* Chống bó cứng phanh (ABS).

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Xe cùng loại
Xem thêm
Subaru Forester 0 2022 - Bán lại xe subaru forestor 2.0 il đời 2022 giá 750 triệu tại Đà Nẵng
Lưu tin

Subaru Forester 0 2022 - Bán lại xe subaru forestor 2.0 il đời 2022

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 13/03/2026
750 triệu - Đà Nẵng
Subaru Forester 0 2023 - Subaru Forester i-L 2023 - 22000 km giá 788 triệu tại Tp.HCM
Lưu tin

Subaru Forester 0 2023 - Subaru Forester i-L 2023 - 22000 km

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 12/03/2026
788 triệu - Tp.HCM
Subaru Forester 0 2019 - Subaru Forester AWD nhập Thái chính chủ đứng tên giá 599 triệu tại Tp.HCM
Lưu tin

Subaru Forester 0 2019 - Subaru Forester AWD nhập Thái chính chủ đứng tên

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 12/03/2026
599 triệu - Tp.HCM
Tin đã lưu