Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Subaru Forester 2014

2015 (8)

2016 (75)

2017 (47)

2018 (8)

2019 (57)

2020 (8)

2021 (23)

Tin rao bán xe mới nhất

Toyota Rush 0 2021 - Toyota Rush 2021 Bạc 45000 km

:500 triệu
:
:45.000 km
:Số tự động

Toyota Venza 0 2009 - Toyota Venza 2009 Toyota Venza 2.7 AT - 88686 km

:387 triệu
:
:88.686 km
:Số tự động

Chevrolet Trailblazer 0 2019 - Chevrolet Trailblazer 2019 Trắng 116912 km

:520 triệu
:
:93.023 km
:Số tự động

Tin rao bán xe nổi bật

Ford EcoSport 0 2019 - Ford EcoSport 2019 STD 130.000 km Bạc

:370 triệu
:
:130.000 km
:Số tự động

Chevrolet Trailblazer 0 2019 - Chevrolet Trailblazer 2019 Trắng 116912 km

:520 triệu
:
:93.023 km
:Số tự động

Peugeot 3008 0 2021 - Peugeot 3008 2021 Trắng Bản đủ

:620 triệu
:
:10.000 km
:Số tự động

Subaru Forester 2014 - Bán ô tô Subaru Forester đời 2014, màu trắng, gọi ngay 0942634343

Hình ảnh (14)
Map
: 1 tỷ 428 tr
: Mới
: Trong nước
: SUV
: 2014
: 01/01/0001
: 37628
Đại lý Subaru Sài Gòn
0942634343
Centre Point 106 Nguyễn Vẵn Trỗi P.8 Phú Nhuận, Miền Nam, Tp Hồ Chí Minh Vietnam

Thông tin Subaru Forester 2014 - Bán ô tô Subaru Forester đời 2014, màu trắng, gọi ngay 0942634343

Subaru Forester 2015 là phiên bản nâng cấp nhẹ của Forester 2014, đây là thế hệ thứ 4 của dòng xe này và cũng là chiếc xe SUV thành công nhất mà Subaru từng sản xuất.
Là chiếc SUV với những khả năng tốt nhất được thiết kế mang đến sự tiện nghi và tính đa dụng để bạn đi được xa hơn cùng Hệ dẫn động tất cả các bánh toàn thời gian đối xứng và đi lâu hơn với hiệu suất tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng.
Tận hưởng tối đa mỗi ngày với không gian nội thất rộng hơn và tầm quan sát đường cao hơn, tận hưởng tối đa mỗi hành trình với khả năng bám đường của tất cả các bánh và tận dụng tối đa từng lít nhiên liệu với hiệu quả bền bỉ.
Các phiên bản Subaru Forester:
Forester 2.0i-L AT 2015.
Subaru Forester 2.0 XT (Turbo) AT 2015.
Thời gian Bảo hành:
05 năm hoặc 100.000Km tùy theo điều kiện nào đến trước theo tiêu chuẩn Subaru.
Thông số kỹ thuật:
Kích thước (Dài/ Rộng / Cao) (mm): 4,595 / 1,795 / 1,735.
Dung tích xy lanh (cc): 1,995.
Chiều dài cơ sở (mm): 2,640.
Kiểu Động cơ: Máy Boxer, 4 Xy lanh nằm ngang đối xứng (H4), Máy xăng.
Hộp số: Vô cấp CVT, lẩy chuyển số trên tay lái.
Công suất cực đại (PS / rpm): 150 / 6,200.
Momen xoắn cực đại (Nm / rpm): 198 / 4,200.
Tốc độ tối đa (km/h): 192.
Trọng lượng thân xe (Kg): 1,495.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 220.
Bán kính quay tối thiểu(m): 5,3.
Hệ dẫn Động: Bốn bánh chủ động toàn thời gian đối xứng (Symectrical AWD).
Số chỗ ngồi: 05.
Kiểu mâm: Mâm đúc hợp kim cao cấp 18inch, 225/55R18.
Hệ thống thắng (Trước / Sau): Đĩa tự làm mát / Đĩa cứng.
Hệ thống treo: (Trước/ Sau) Kiểu thanh chống MacPherson / Kiểu xương đòn kép.
Dung tích thùng nhiên liệu: 60lit.
Tiêu hao nhiên liệu trung bình: 7,9lit/100Km.
Tính năng an toàn:
Hệ thống mã hóa khóa động cơ.
Các Túi khí SRS trước, Bên hông và túi khí rèm.
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), cảm biến hoạt động độc lập với tần suất cao ở mỗi bánh xe.
Hệ thống lái X-Mode dùng cho lái xe đường ghồ ghề, lên dốc, xuống dốc hay đường trơn trượt.
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)/ Hệ thống hỗ trợ phanh gấp (BA).
Hệ thống cân bằng điện tử (VDC).
Hệ thống cảnh báo áp suất, mức nhiên liệu, mức phân bổ lực cho các bánh.
Hệ thống bàn đạp phanh an toàn.
Dây đai an toàn có thể điều chỉnh độ cao (cho người lái và hành khách ngồi trước.
Trang thiết bị theo xe:
Nội thất:
Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút (Start/stop Engine button).
Ghế bọc da cao cấp, chỉnh điện ghế tài xế.
Hệ thống lái thông minh của Subaru SI-Drive, với 02 chế độ lái(I-tiết kiệm và S-thể thao) tùy chọn.
Cốp sau xe đóng mở bằng điện, kết hợp nhớ vị trí cửa và chống kẹt.
Hệ thống máy lạnh tự động, 2 vùng nhiệt độ độc lập, với lọc chống bụi.
Hệ thống âm thanh CD, 06 loa.
Thanh ray trên nóc,
Nút gập phẳng hàng ghế sau từ khoang hành lý tiện lợi.
Kết nối Bluetooth, gọi điện thoại rãnh tay và nghe nhạc trục tiếp từ smartphone.
Tay lái bọc da, trợ lực điện, có thể điều chỉnh tầm tay lái, điều khiển âm thanh trên tay lái.
Cài đặt tốc độ cố định theo hành trình (Cruise Control).
Ổ cắm thiết bị ngoại vi AUX và cổng kết nối USB.
Ngoại thất:
Kính chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn xi nhan LED.
Đèn pha HID Xenon tự động bật đèn, điều chỉnh được độ cao góc chiếu sáng tự động.
Toàn bộ kính chống tia cực tím UV.
Thanh ray nóc xe/ Cánh lướt gió nóc xe.
Gạt nước trước tự động bật tắt và tốc độ với cảm biến gạt mưa.
Rửa đèn pha tự động kiểu Pop-Up.
Cửa sổ trời loại lớn, trượt điện, Cảm biến lùi.
Quý khách có thể tham khảo chi tiết tại: Http://subaru-vietnam.com.vn/.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Xe cùng loại
Xem thêm
Subaru Forester 0 2014 - Subaru Forester 2014 Bạc 139538 km giá 495 triệu tại Hà Nội
Lưu tin

Subaru Forester 0 2014 - Subaru Forester 2014 Bạc 139538 km

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 02/04/2026
495 triệu - Hà Nội
Subaru Forester 0 2020 - Subaru Forester 2020 Xanh giá 599 triệu tại Đồng Nai
Lưu tin

Subaru Forester 0 2020 - Subaru Forester 2020 Xanh

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 01/04/2026
599 triệu - Đồng Nai
Subaru Forester 2526 2020 - Subaru Forester 2020 2.0I-S EyeSight giá 599 triệu tại Đồng Nai
Lưu tin

Subaru Forester 2526 2020 - Subaru Forester 2020 2.0I-S EyeSight

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 30/03/2026
599 triệu - Đồng Nai
Xe cùng khoảng giá
Xem thêm
Isuzu FVR900 2025 - Hàng Hiếm – Isuzu Fvr 900 Mui Bạt 2025 Euro 5  giá 1 tỷ 580 tr tại Hà Nội
Lưu tin

Isuzu FVR900 2025 - Hàng Hiếm – Isuzu Fvr 900 Mui Bạt 2025 Euro 5

: Mới
: Trong nước
: Không XĐ
: 24/03/2026
1 tỷ 580 tr - Hà Nội
Mercedes-Benz GLC 300 2019 - Full bảo dưỡng hãng, vừa làm mốc 50.000km. Xe nhập Đức giá 1 tỷ 439 tr tại Tp.HCM
Lưu tin

Mercedes-Benz GLC 300 2019 - Full bảo dưỡng hãng, vừa làm mốc 50.000km. Xe nhập Đức

:
: Nhập khẩu
: Số tự động
: 23/03/2026
1 tỷ 439 tr - Tp.HCM
Tin đã lưu