Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Toyota RAV4 2013

2007 (4)

2008 (2)

2009 (1)

2015 (1)

2016 (24)

2017 (31)

2018 (1)

2019 (2)

Tin rao bán xe mới nhất

VinFast VF6 0 2025 - VinFast VF6 2025 S - 10 km

:600 triệu
:
:10 km
:Số tự động

Mercedes-Benz GLK 220 0 2013 - Mercedes glk 220 CDI Sport Diesel model 2014 -full

:539 triệu
:
:111 km
:Số tự động

Toyota Fortuner 5420 2010 - Toyota Fortuner 2010 2.7V 4x4 AT - 105000 km

:325 triệu
:
:105.000 km
:Số tự động

Tin rao bán xe nổi bật

Ford Everest 0 2019 - Ford Everest 2019 Titanium 4x2 15.400 km

:865 triệu
:
:16.000 km
:Số tự động

Toyota Corolla Cross 2128 2022 - Toyota Corolla Cross 2022 1.8V - Trùm mền 8.700km.

:710 triệu
:
:8.700 km
:Số tự động

Toyota Land Cruiser Prado 0 2014 - Toyota Land Cruiser Prado 2014 Đen

:865 triệu
:
:150.000 km
:Số tự động

Toyota RAV4 XLE 2013 - Bán Toyota RAV4 XLE đời 2013, màu trắng

Hình ảnh (11)
Map
: 1 tỷ 750 tr
: Cũ
: Nhập khẩu
: SUV
: 2013
: 23/03/2016
: 50641
0912867571
0912867571
Hà Nội

Thông tin Toyota RAV4 XLE 2013 - Bán Toyota RAV4 XLE đời 2013, màu trắng

Bán Toyota RAV4 XLE đời 2013, màu trắng.
Giá bán: 1 tỷ 750 triệu.
I. Thông tin xe:
Chủng loại: Toyota RAV4 XLE 2014.
Xuất xứ: USA.
Nămsx/model: 2013/2014.
II. Thông số kỹ thuật:
Hộp số: 6 cấp tự động, chế độ ECO - SPORT.
Momen xoắn lớn nhất: 172lb. Ft@4100 rpm.
Công suất cực đại176hp@6000 rpm.
Bình nhiên liệu (l)60L.
Loại nhiên liệu: Xăng.
Kiểu dẫn động: Dẫn động cầu trước (FWD).
Số cửa/chỗ ngồi: 04/05.
Cỡ lốpP225/65R17.
Kích thước: (D x R x C) (mm)4.570x1.845x1.660.
Tự trọng(Kg)1.587.
Dung tích xi lanh (cc)2.5L.
Kiểu động cơ: I4 DOHC.
III. Trang thiết bị an toàn & tiện nghi:
• Vô lăng điều khiển 4 hướng, tích hợp phím điều khiển âm thanh.
• Gương điều khiển điện, sấy gương, gương chiếu hậu chống chói.
• Kính 1 chạm chống kẹt, kính màu chống tia cực tím.
• Kết nối bluetooth, AUX, USB.
• Màn hình Navigation 6.1inch tích hợp camera.
• Cửa sổ trời.
• Điều hòa tự động 2 vùng với bộ lọc không khí.
• Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng.
• Đèn pha cảm biến tự động, đèn gầm, đèn sương mù.
• Hàng ghế thứ 2 gập 60/40.
• Hệ thống túi khí an toàn: 07 túi khí.
• Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS).
• Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD).
• Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA).
• Hệ thống cân bằng điện tử (VSC).
• Hệ thống chống trơn trượt Traction control (TRAC).
• Hệ thống đi ga tay Cruise control.
• Hệ thống trợ lực lái (EPS).
• Hệ thống cảm biến áp suất lốp TMPS.
• Hệ thống khóa điều khiển từ xa chống trộm.
• Hệ thống cảnh báo điểm mù.
• Hệ thống cảnh báo chệch làn đường.
• Hệ thống âm thanh 11 loa cao cấp.
• Hệ thống sưởi ghế lái và ghế hành khách phía trước.
Liên hệ để biết thêm chi tiết và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Xe cùng khoảng giá
Xem thêm
Mercedes-Benz GLC 300 2022 - Chất xe như mới, bank 70% giá 1 tỷ 839 tr tại Tp.HCM
Lưu tin

Mercedes-Benz GLC 300 2022 - Chất xe như mới, bank 70%

:
: Trong nước
: Số tự động
: 14/01/2026
1 tỷ 839 tr - Tp.HCM
Mercedes-Benz GLC 300 2021 - Chất xe mới 90%, bank 70% giá 1 tỷ 599 tr tại Tp.HCM
Lưu tin

Mercedes-Benz GLC 300 2021 - Chất xe mới 90%, bank 70%

:
: Trong nước
: Số tự động
: 14/01/2026
1 tỷ 599 tr - Tp.HCM
Tin đã lưu