Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Volkswagen Tiguan 2015

2008 (1)

2015 (20)

2016 (712)

2017 (87)

2018 (393)

2019 (132)

2020 (10)

2021 (14)

Tin rao bán xe mới nhất

Peugeot 408 6255 2023 - Peugeot 408 2023 GT Xám

:965 triệu
:
:10.000 km
:Số tự động

Ford EcoSport 0 2019 - Ford EcoSport 2019 51.000 km Chính chủ đời đầu

:385 triệu
:
:51.000 km
:Số tự động

Toyota Fortuner 0 2018 - Toyota Fortuner 2017 Dầu Bạc

:615 triệu
:
:90.000 km
:Số tay

Tin rao bán xe nổi bật

Hyundai Tucson 0 2018 - Hyundai Tucson 2018 2.0 ATH Trắng

:599 triệu
:
:36.000 km
:Số tự động

Toyota Rush 1999 2020 - Toyota Rush 2020 1.5 AT 58.000 km

:475 triệu
:
:58.000 km
:Số tự động

Toyota Raize 0 2022 - Toyota Raize 2022 Đỏ

:459 triệu
:
:72.000 km
:Số tự động

Volkswagen Tiguan 2015 - Bán Volkswagen New Tiguan, Xe SUV nhập nguyên Đức, giá sốc

Hình ảnh (19)
Map
: 1 tỷ 499 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2015
: 22/09/2016
: 91104
Võ Hoàng Minh
0969560733
2Bis, Nguyễn Thị Minh Khai,Phường Đa Kao,Quận 1

Thông tin Volkswagen Tiguan 2015 - Bán Volkswagen New Tiguan, Xe SUV nhập nguyên Đức, giá sốc

Động cơ.
Loại động cơ: Phun xăng trực tiếp có tăng áp xoay lốc khí nạp TSI, 4 xylanh.
Dung tích động cơ (cc): 1.984.
Công suất cực đại (Kw(PS)/rpm): 125(170)/4.300.
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 280/1.700-4.200.
Hộp số: Tự động 6 cấp, Tiptronic.
Tiêu chuẩn khí thải: EU2.
Vận hành.
Tốc độ tối đa (km/h): 197.
Thời gian tăng tốc độ từ 0-80km (giây): 6.9.
Thời gian tăng tốc độ từ 0-100km (giây): 9.9.
Thể tích thùng nhiên liệu (lít): ~63.5.
Hệ thống dẫn động: Tự động linh hoạt 4 bánh toàn thời gian 4MOTION.
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình lít/100km: ~7.7.
Hệ số cản gió (cW): 0.37.
Kích thước.
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): 4.427 x 1.809 x 1.686.
Khoảng cách vết bánh xe trước (mm): 1.570.
Khoảng cách vết bánh xe sau (mm): 1.575.
Chiều dài cơ sở (mm): 2.604.
Thông số lốp: 235/55 - R17.
Tự trọng (kg): 1.547.
Bán kính quay vòng (m): ~12.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 200.
Góc và dốc lớn nhất (gradient entry angle): 18° hoặc 28°.
Nội thất.
- Vô lăng bọc da đa chức năng thiết kế kiểu thể thao.
- Hỗ trợ lựa lưng cho ghế tài xế và hành khách phía trước.
- Cụm đồng hồ điện tử hiển thị đa thông tin, tốc độ, hành trình, vị trí tay số, suất tiêu hao nhiên liệu, nhiệt độ...
- Hệ thống điều hòa nhiệt độ.
- Gối tựa đầu linh hoạt cho các ghế.
- Hệ thống âm thanh với đầu DVD tích hợp bluetooth, vietmap, 8 loa, hỗ trợ MP3.
- Tựa tay trung tâm tích hợp ngăn chứa vật dụng tiện tay cho người lái và hành khách phía trước.
- Đèn sàn tự động sáng tắt.
- Khoang hành lý rộng, các ghế sau có thể gập rời lưng ghế và di chuyển được.
- Ổ cắm điện 12v trong khoang hành khách và hành lý.
Ngoại thất.
- Đèn pha halogen tự động với chức năng điều chỉnh phạm vi chiếu sáng, kết hợp chức năng "coming home, leaving home".
- Đèn chạy xe ban ngày.
- Đèn sương mù phía trước.
- Gương chiếu hậu bên ngoài gập và chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi kính và tích hợp đèn báo rẽ.
- Gương chiếu hậu bên trong tự động chống chói.
- Kính màu cách nhiệt.
- Hệ thống gạt nước tự động với cảm biến mưa.
- Giá đỡ hành lý trên mui xe.
- Lưới tản nhiệt mạ chrome.
- Mâm đúc hợp kim 17', lốp 235/55 R17.
An toàn.
- Hệ thống dẫn động 4 bánh tự động linh hoạt toàn thời gian 4MOTION.
- Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế. Có cơ cấu tích hợp với ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX, đèn và âm thanh cảnh báo thắt dây an toàn.
- Trang bị túi khí phía trước, bên hông và trên cửa sổ, túi khí hành khách phía trước có thể điều chỉnh chế độ kích hoạt.
- Hệ thống phanh chống hãm cứng (ABS), hỗ trợ lực phanh khi phanh gấp (BA), chống trượt (ASR).
- Hệ thống cân bằng điện tử (ESP).
- Hệ thống linh hoạt điều chỉnh sức kéo động cơ (EDTC).
- Hệ thống khóa cửa trung tâm điều khiển từ xa.
- Cửa sổ chỉnh điện có chức năng chống kẹt.
- Phanh tay điều khiển điện tử, kết hợp chức năng Auto hold.
- Trợ lực lái điện tử thay đổi theo tốc độ.
- Thiết bị mã hóa chống trộm điện tử immobillizer thế hệ thứ III.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Tin đã lưu