Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Volkswagen Tiguan 2017

2008 (1)

2015 (20)

2016 (712)

2017 (87)

2018 (393)

2019 (132)

2020 (10)

2021 (14)

Tin rao bán xe mới nhất

Peugeot 408 6255 2023 - Peugeot 408 2023 GT Xám

:965 triệu
:
:10.000 km
:Số tự động

Ford EcoSport 0 2019 - Ford EcoSport 2019 51.000 km Chính chủ đời đầu

:385 triệu
:
:51.000 km
:Số tự động

Toyota Fortuner 0 2018 - Toyota Fortuner 2017 Dầu Bạc

:615 triệu
:
:90.000 km
:Số tay

Tin rao bán xe nổi bật

Mercedes-Benz GLC 300 2617 2020 - GLC 300 4Matic 2020 đẹp xuất sắc- zin đét cực mê

:1 tỷ 365 tr
:
:63.305 km
:Số tự động

Nissan X trail 0 2019 - Nissan X trail 2019 V Series 2.0 SL Luxury

:680 triệu
:
:135.000 km
:Số tự động

Nissan X trail 0 2019 - Nissan X trail 2019 V Series 2.0 SL Luxury

:680 triệu
:
:135.000 km
:Số tự động

Volkswagen Tiguan 3.6L V6 FSI 2017 - Bán xe Volkswagen Tiguan 3.6L V6 FSI đời 2017, màu nâu, nhập khẩu

Hình ảnh (15)
Map
: 2 tỷ 499 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2017
: 04/08/2018
: 247019
HÀ VĂN ĐẠT
0933365188
6 Trường Chinh, P.15, Quận Tân Bình, Tp.Hcm
Xem tất cả tin rao của người bán này

Thông tin Volkswagen Tiguan 3.6L V6 FSI 2017 - Bán xe Volkswagen Tiguan 3.6L V6 FSI đời 2017, màu nâu, nhập khẩu

Đại lý chính thức Volkswagen đạt tiêu chuẩn 4S tại Việt Nam.
Hotline: 0933.365.188.
Địa chỉ Showroom: 6 Trường Chinh, P. 15, Quận Tân Bình, Tp. Hcm.
Website: Http://vwsaigon4s.com/.
Facebook: Https://www.facebook.com/vwsaigon4s/.
Youtube: Https://goo.gl/kMwZNH.
- Touareg 2017 thuộc phân khúc xe thể thao đa dụng (SUV) hạng sang cỡ trung cao cấp của Volkswagen, tại Châu Âu Volkswagen Touareg là đối thủ đáng gờm của BMW X5, Audi Q7, Mercedes M-Class và Porsche Cayenne.
- Mẫu SUV Touareg 2017 sở hữu vóc dáng mạnh mẽ với thiết kế.
Động cơ.
Loại động cơ: Xăng FSI v6, phun nhiên liệu trực tiếp.
Dung tích động cơ (cc): 3.597.
Công suất cực đại (Hp/rpm): 280/6.200.
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 360/3.200.
Hộp số: Tự động 8 cấp Tiptronic và chế độ thể thao.
Vận hành.
Tốc độ tối đa (km/h): 228.
Hệ thống dẫn động: 4Motion 4 bánh chủ động toàn thời gian, khóa ví sai trung tâm điều khiển điện tử.
Thời gian tăng tốc độ từ 0-80km(giây): 5.5.
Thể tích thùng nhiên liệu (lít): ~85.
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình lít/100km: ~9.9.
Kích thước.
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): 4.795 x 1.940 x 1.709.
Vết bánh xe trước (mm): 1.656.
Vết bánh xe sau (mm): 1.675.
Chiều dài cơ sở (mm): 2.893.
Thông số lốp: 275/45 - R20.
Tự trọng (kg): 2.103.
Đường kính quay vòng (m): ~11.9.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 200.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Tin đã lưu