Tìm kiếm xe hơi
Tìm kiếm nâng cao

Bán xe Volkswagen Touareg 2018

2015 (1)

2016 (814)

2017 (115)

2018 (44)

2019 (4)

2020 (1)

2021 (1)

Tin rao bán xe mới nhất

Peugeot 408 6255 2023 - Peugeot 408 2023 GT Xám

:965 triệu
:
:10.000 km
:Số tự động

Ford EcoSport 0 2019 - Ford EcoSport 2019 51.000 km Chính chủ đời đầu

:385 triệu
:
:51.000 km
:Số tự động

Toyota Fortuner 0 2018 - Toyota Fortuner 2017 Dầu Bạc

:615 triệu
:
:90.000 km
:Số tay

Tin rao bán xe nổi bật

Honda HR-V 4335 2019 - Honda HRV L 49.000 km Trắng - Nhập Thái

:535 triệu
:
:49.000 km
:Số tự động

Nissan X trail 0 2019 - Nissan X trail 2019 V Series 2.0 SL Luxury

:680 triệu
:
:135.000 km
:Số tự động

Kia Rondo 0 2020 - Kia Rondo 2020 Deluxe Trắng 65.000 km

:435 triệu
:
:65.000 km
:Số tự động

Volkswagen Touareg 3.6L V6 FSI 2018 - Bán xe Volkswagen Touareg 3.6L V6 FSI, màu trắng, xe nhập mới chính hãng, hỗ trợ trả góp. LH hotline: 0933 365 188

Hình ảnh (12)
Map
: 2 tỷ 499 tr
: Mới
: Nhập khẩu
: SUV
: 2018
: 27/08/2018
: 252683
HÀ VĂN ĐẠT
0933365188 - 0933095986
Tp.HCM

Thông tin Volkswagen Touareg 3.6L V6 FSI 2018 - Bán xe Volkswagen Touareg 3.6L V6 FSI, màu trắng, xe nhập mới chính hãng, hỗ trợ trả góp. LH hotline: 0933 365 188

Đại lý chính thức Volkswagen đạt tiêu chuẩn 4S tại Việt Nam.
Hotline: 0933.365.188.
Địa chỉ Showroom: 6 Trường Chinh, P. 15, Quận Tân Bình, Tp. Hcm.
Website: Http://vwsaigon4s.com/.
Facebook: Https://www.facebook.com/vwsaigon4s/.
Youtube: Https://goo.gl/kMwZNH.
- Touareg 2017 thuộc phân khúc xe thể thao đa dụng (SUV) hạng sang cỡ trung cao cấp của Volkswagen, tại Châu Âu Volkswagen Touareg là đối thủ đáng gờm của BMW X5, Audi Q7, Mercedes M-Class và Porsche Cayenne.
- Mẫu Suv Touareg 2017 sở hữu vóc dáng mạnh mẽ với thiết kế.
Động cơ.
Loại động cơ: Xăng FSI v6, phun nhiên liệu trực tiếp.
Dung tích động cơ (cc): 3.597.
Công suất cực đại (Hp/rpm): 280/6.200.
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm): 360/3.200.
Hộp số: Tự động 8 cấp Tiptronic và chế độ thể thao.
Vận hành.
Tốc độ tối đa (km/h): 228.
Hệ thống dẫn động: 4Motion 4 bánh chủ động toàn thời gian, khóa ví sai trung tâm điều khiển điện tử.
Thời gian tăng tốc độ từ 0-80km(giây): 5.5.
Thể tích thùng nhiên liệu (lít): ~85.
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình lít/100km: ~9.9.
Kích thước.
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao): 4.795 x 1.940 x 1.709.
Vết bánh xe trước (mm): 1.656.
Vết bánh xe sau (mm): 1.675.
Chiều dài cơ sở (mm): 2.893.
Thông số lốp: 275/45 - R20.
Tự trọng (kg): 2.103.
Đường kính quay vòng (m): ~11.9.
Khoảng sáng gầm xe (mm): 200.

  • Thông số cơ bản
  • An toàn
  • Tiện nghi
  • Thông số kỹ thuật
Lưu tin
Tin đã lưu